kính hiển vi

Học thuật
Thân thiện
kính hiển vi

Học sinh nhìn vào kính hiển vi trong giờ học khoa học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ quang học dùng để quan sát các vật thể kích thước rất nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường: Kính hiển vi hoạt động dựa trên hệ thống thấu kính để phóng đại hình ảnh của vật mẫu lên nhiều lần.
    • Một loại kính hiển vi đặc biệt sử dụng chùm điện tử thay vì ánh sáng để quan sát: Kính hiển vi điện tử khả năng phóng đại rất cao, lên đến hàng trăm nghìn lần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhờ có kính hiển vi, các nhà khoa học đã phát hiện ra thế giới vi sinh vật.
    • Mẫu tế bào được đặt dưới kính hiển vi để phân tích cấu trúc.
    • Kính hiển vi điện tử cho phép chúng ta nhìn thấy cấu trúc nguyên tử của vật liệu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quan sát dưới kính hiển vi": hành động sử dụng kính hiển vi để xem xét, nghiên cứu một vật thể nhỏ.
    • Các hạt bụi mịn được quan sát dưới kính hiển vi để đánh giá kích thước.
  • "độ phóng đại của kính hiển vi": chỉ khả năng làm to hình ảnh của dụng cụ, thường được tính bằng số lần ( dụ: 40x, 100x).
    • Độ phóng đại của kính hiển vi này có thể lên tới 1000 lần.
Biến thể từ liên quan
  • Kính hiển vi điện tử (danh từ): Loại kính hiển vi sử dụng chùm điện tử, cho độ phân giải phóng đại vượt trội so với kính hiển vi quang học thông thường.
  • Kính hiển vi quang học (danh từ): Loại kính hiển vi sử dụng ánh sáng khả kiến hệ thống thấu kính thủy tinh để phóng đại.
  • Kính hiển vi sinh học (danh từ): Kính hiển vi chuyên dùng để quan sát các mẫu vật sinh học như tế bào, vi khuẩn.
  • Kính hiển vi phẫu tích (danh từ): Kính hiển vi độ phóng đại thấp, dùng để quan sát mẫu vật trong khi thao tác, mổ xẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Kính phóng đại (danh từ): Từnghĩa rộng hơn, chỉ chung các dụng cụ dùng thấu kính để làm to hình ảnh, có thể bao hàm kính hiển vi trong một số ngữ cảnh.
  • Microscope (danh từ): Từ tiếng Anh tương đương, thường dùng trong văn bản khoa học.
Thành ngữ liên quan (sử dụng hình ảnh ẩn dụ)
  • "Nhìn sự việc dưới kính hiển vi": Phân tích, xem xét một vấn đề một cách quá chi tiết, tỉ mỉ, đôi khi khiến mất đi cái nhìn tổng quát.
    • Đừng nhìn mọi lỗi nhỏ của anh ấy dưới kính hiển vi như vậy.
kính hiển vi

Học sinh nhìn vào kính hiển vi trong giờ học khoa học.

  1. Dụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ. Kính hiển vi điện tử. Kính trong đó ánh sáng được thay thế bằng dòng điện từ, có thể phóng to gấp 100 lần bình thường.